HOTLINE: 0917.123.554
Thép Việt Nhật

Thép Việt Nhật

 Hiện tại trên thị trường đang xuất nhiện rất nhiều loại thép khác nhau,không biết nguồn  gốc xuất xứ, không đảm bảo chất lượng sản phẩm . Vì thế Bảo Tín Phát kính gửi tới quý khách hàng thông tin chi tiết về các chỉ tiêu trọng lượng và số lượng,đặc tính cơ lý, dấu hiệu nhận biết của Thép gân Việt Nhật do công ty thép Việt Nhậtsản xuất, để quý khách có thể  có những lựa chọn chính xác khi tìm mua sản phẩm thép xây dựng trên thị trường - Hoặc nếu quý khách muốn được tư vấn chính xác thì mong quý khách liên hệ với chung tôi qua số hotline : 0917.123.554 để chúng tôi có thể tư vấn kịp  thời cho quý khách .

Sắt thép xây dựng việt nhât sắt thép xây dựng  sat thep xay dung

 

Gồm có D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32, D35, D36, D38, D40, D41, D43, D51. Chữ D là ký hiệu cho thép Gân và hai chữ số kế tiếp là thể hiện đường kính danh nghĩa của thanh thép.

 

Ví dụ D10: thép Gân đường kính danh nghĩa 10mm.

 

CÁC CHỈ TIÊU VỀ TRỌNG LƯỢNG VÀ SỐ LƯỢNG THÉP GÂN VIỆT NHẬT

 

Loại hàng

Chiều dài
m/cây
khối lượng/mét
(kg/m)
khối lượng/cây
(kg/cây)
Số cây/bó khối lượng/bó
(tấn)
D 10 11,7 0,617 7,22 300 2,165
D 12 11,7 0,888 10,39 260 2,701
D 14 11,7 1,210 14,16 190 2,689
D 16 11,7 1,580 18,49 150 2,772
D 18 11,7 2,000 23,40 115 2,691
D 20 11,7 2,470 28,90 95 2,745
D 22 11,7 2,980 34,87 76 2,649
D 25 11,7 3,850 45,05 60 2,702
D 28 11,7 4,840 56,63 48 2,718
D 32 11,7 6,310 73,83 36 2,657
D 35 11,7 7,550 88,34 30 2,650
D 36 11,7 7,990 93,48 28 2,617
D 38 11,7 8,900 104,13 26 2,707
D 40 11,7 9,860 115,36 24 2,768
D 41 11,7 10,360 121,21 22 2,666
D 43 11,7 11,400 133,38 20 2,667
D 51 11,7 16,040 187,67 15 2,815

ĐẶC TÍNH CƠ LÝ

Theo Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản,  3, JIS G3112-2010

Mác thép Giới hạn chảy
(N/mm2)
Giới hạn đứt
(N/mm2)
Số hiệu mẫu thử Độ giãn dài tương đối (%) Uốn cong
Góc uốn
(o)
Bán kính gối uốn
(mm)
SD 295A 295 min 440~600 Số 2 16 min (D<25) 180o R=1,5 x D (D≤16)
Số 14A 17 min (D≥25) R=2,0 x D (D>16)
SD 390 390~510 560 min Số 2 16 min (D<25) 180o R= 2,5 x D
Số 14A 17 min (D≥25)
SD 490 490~625 620 min Số 2 12 min (D<25) 90o R=2,5 x D (D≤25)
Số 14A 13 min (D≥25) R= 3,0 x D (D>25)

Chú ý: Đối với thép gân có đường kính danh xưng lớn hơn 32mm, thì độ giãn dài tương đối theo bảng 3 sẽ giảm đi 2% khi đường kính danh xưng của thép gân tăng lên 3mm. Tuy nhiên, độ giảm này không quá 4%.

Theo Tiêu chuẩn của Hiệp hội vật liệu và thử nghiệm  Kỳ, bảng 2 và 3, ASTM A615/A 615M - 10a

Mác thép

Giới hạn chảy
(N/mm2)
Giới hạn đứt
(N/mm2)
Độ giãn dài tương đối (%) Uốn cong
Góc uốn
(o)
Gối uốn
(mm)
G 40
[280]
280 min 420 min 11 min (10≥D) 180o d=1,5 D (D ≤ 16)
d=5D (D > 16)
12 min (12≤D)
G 60
[420]
420 min 620 min 9 min (10≤D≤19) 180o d=3,5D (D≤16)
d=5D (18≤D≤28)
d=7D (29≤D≤42)
d=9D (D≥43)
8 min (20≤D≤28)
7 min (29≤D)


Ghi chú: 

  • Từ D43 trở lên thì chỉ thử uốn ở góc uốn 90o
  •  
    • Cự ly thử kéo cho tất cả các kích cỡ sản phẩm là 200mm.
    •  
      • 1 N/mm2 = 1 Mpa
      •  
        • Vina Kyoei có thể sản xuất sản phẩm ASTM có kích thước theo hệ mét hay inch-pound.
         

        DẤU HIỆU NHẬN BIẾT

        Để nhận biết  đúng là thép gân của Vina Kyoei xin chú ý các điểm sau:

        Trên thanh thép phải có: hình dấu thập nổi (hay còn gọi là "Hoa Mai"), chỉ số đường kính ở mặt đối diện giữa 2 "Hoa Mai"). Đặc biệt lưu ý: khoảng cách giữ hai "Hoa Mai" hay "chỉ số đường kính" liên tiếp nhau phải từ 1,0m đến 1,2m tuỳ đường kính trục cán như hình minh hoạ.   

         

        Dấu hiệu nhận dạng và phân biệt mác thép

        Mác thép Dấu hiệu phân biệt mác thép
        Tạo ra trong quá trình sản xuất Bằng sơn trên bó sản phẩm
        SD 295A Không có dấu chấm nổi  Sơn trắng 2 đầu
        SD 390 2 dấu chấm nổi  Sơn vàng 2 đầu
        SD 490  3 dấu chấm nổi (2 dấu nằm cùng 1 phía và 1 dấu ở phía đối diện hoa mai)  Sơn xanh dương 2 đầu
Thép Miền Nam

Liên hệ

Thép Việt Nhật

Liên hệ

Thép Việt Nhật

Liên hệ